hỗ trợ khách hàng

  • Hỗ trợ khách hàng

Điện thoại: 028-38216009

(08-39206906)

LIÊN KẾT WEBSITE

video clip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Giá: 99,000 VND
    • Tác giả: Huỳnh Công Tín

      Khổ sách: 14,5x20,5

      Số trang: 432

      Năm xuất bản: 2018

      Thể loại: Văn hóa - Xã hội

      Nhà xuất bản: Văn hóa - Văn nghệ

      Mã sách NXB: 882018

      ISBN: 978-604-68-4313-9

      THÊM VÀO GIỎ

      VỀ TRANG TRƯỚC

    Chuyện địa danh và chữ nghĩa Nam bộ

    -- Tái bản lần thứ nhất, có bổ sung hơn 100 trang --

    Tác giả: Huỳnh Công Tín

    Ấn phẩm Chuyện địa danh và chữ nghĩa Nam bộđược in đợt này gồm hai phần: Phần Chuyện địa danh mới được in; phần Chuyện chữ nghĩa đã được Nhà xuất bản Văn hóa - Văn
    nghệ Thành phố Hồ Chí Minh phát hành vào quý III/ 2014, nay được in lại với Chuyện địa danh nên có sửa chữa và bổ sung thêm một số mục từ. Tất cả những mục từ của hai phần được viết trong khuôn khổ lượng từ được ấn định khoảng 400 chữ dưới dạng một câu hỏi và một phần trả lời, được đăng định kỳ hằng tuần ở một số báo tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Các mục từ này có thể gặp trong Từ điển Từ ngữ Nam bộ đã được xuất bản bởi Nhà xuất bản Khoa học xã hội (2007) và Nhà xuất bản Chính trị quốc gia - Sự thật (2009) (lần in sau có sửa chữa, bổ sung mục từ với dung lượng thêm khoảng 100 trang). Tuy vậy, các mục từ trong Từ điển thường được chú ý giải thích ngắn ngọn, vừa đủ những thông tin cơ bản để hiểu mục từ, mà không mở rộng nội dung thông tin như ở các mục chuyện trong tập sách này.


    Về phần Chuyện chữ nghĩa, các mục từ được chọn thường ít được sử dụng trong giao tiếp hiện nay, như: “ăn đầu thảo, ăn công ký, ăn ngan, ăn ong, dặm hú, đường thét, giầm đốc, quá mùa hò, thằng xà bát…”; hoặc nghĩa của các mục từ gắn liền với những sự kiện, con người trong lịch sử mà muốn hiểu chúng phải có sự dẫn giải thêm, như: “Bạch công tử, Hắc công tử, bá hộ, thiên hộ, dân ngũ Quảng, dân hai huyện, giấy bộ lư, lưu linh miễn tử, xổ nho, xài giấy năm trăm…”; hay những từ ngữ có những nét nghĩa cổ và nét nghĩa địa phương có thể tạo nên sự hiểu nhầm, ngộ nhận, như: “ngựa trớ đường, thị thiềng, thị quá, ghe đục, loạn cào cào, phân đồng, phần thủ, phần do…”. Tất cả không thể đủ như một quyển từ điển, nhưng với phần Chuyện chữ nghĩa được giới thiệu ở đây giúp người đọc hình dung được một số nét đặc thù về tự nhiên, xã hội, con người vùng đồng bằng Nam bộ. Từ phương diện tự nhiên, đây là vùng đồng bằng ruộng vườn gắn với địa hình kênh rạch, sông nước và phương tiện đi lại xuồng, ghe… Từ phương diện xã hội, đây là vùng đất mới có khả năng thu hút những cư dân phương xa đến lập làng, định cư, khai phá, làm ăn. Từ phương diện con người, đa phần là nông dân kinh qua thực tiễn lao động, ít có điều kiện tiếp xúc tri thức sách vở nên chuộng nếp sinh hoạt bình dị, với tính cách bình dân và lời ăn tiếng nói mộc mạc. Bức tranh quê ngày ấy gợi trong chúng ta một vẻ đẹp hiền hòa!


    Về phần Chuyện địa danh, biết rằng tìm hiểu địa danh là con đường ngắn để tiếp cận lịch sử. Nhưng ngày nay, để hiểu địa danh mà người xưa đặt, gọi tên là điều không dễ. Không phải người trước có tư duy rắc rối; trái lại, họ có phần đơn giản trong gọi tên, định danh vùng đất. Nói cách khác, con đường hình thành địa danh của từ ngữ có nguyên do rõ ràng và đôi khi rất đơn giản. Nhưng yếu tố thời gian là nhân tố chính tạo nên những chuyện rắc rối này. Bởi do thời gian, dấu vết của nguyên cớ dần bị xóa bỏ. Thế nên, việc lý giải địa danh không dễ dàng với chúng ta hôm nay. Tuy nhiên, để việc lý giải địa danh có được cơ sở khách quan, đòi hỏi phải chú ý tới yếu tố từ ngữ trong phương ngữ và nên xem xét chúng trong tính hệ thống để tránh sự giải thích tùy tiện, chủ quan. Mặt khác, chú trọng vào thực tại của địa danh, sẽ giúp việc lý giải có thêm được tính chất thực tế hơn.


    Nguyên tắc là vậy. Nhưng đi vào thực tiễn từng mục từ, lý giải chuyện gọi tên không hề đơn giản. Vẫn còn tranh luận tên gọi và những lý giải khác biệt về “Chằm Chim” hay “Tràm Chim”?; “Nhà Bàn” hay “Nhà Bàng”... Có những trường hợp đơn giản như Sơn Nam giải thích hai địa danh “Ông Ra” và “Ông Rầy” là những nơi mà cọp (được gọi kiêng dè là “ông”) hay “ra” và “quấy rầy” để cảnh báo dân chúng lưu ý khi đi lại nơi này; từ đó, qua thời gian hình thành địa danh “Ông Ra”, “Ông Rầy”; mà hai địa danh này dễ nhầm lẫn và được xếp lạc vào nhóm địa danh “ông + tên”. Hay như tên gọi “Cần Thơ, Cần Đước, Cần Giờ, Cần Giuộc…” vẫn là địa danh phổ biến, nhưng lý giải nghĩa của địa danh “Cần Thơ” cũng chưa có một hướng giải thích thuyết phục. Khuynh hướng phổ biến thừa nhận, chúng là nhóm địa danh có nguồn gốc từ tiếng Khmer, nhưng vấn đề quan trọng là lý giải sao để “nhóm từ Khmer” có chung thành tố “Cần” có được nghĩa mang tính hệ thống. Tiếng Khmer hiện không phải là tử ngữ, như tiếng Latin; bởi người Khmer vẫn còn đang dùng tiếng Khmer, nhưng bản thân họ cũng không lý giải được những địa danh có thành tố “cần” được cho là có nguồn gốc từ tiếng Khmer nữa thì sao nói là có nguồn gốc từ tiếng Khmer?!

    Đúng như Sơn Nam, khi nhận xét về công việc làm từ điển của chúng tôi khi trước, nhà văn có nói: “Chữ nghĩa quả thật là gánh nặng dành cho thế hệ trẻ”. Điều đó quá đúng với trường hợp chúng ta phải giải nghĩa từ ngữ của người xưa và nhất là đi vào việc giải thích địa danh. Lần xuất bản này, chúng tôi chân thành cảm ơn Nhà xuất bản Văn hóa - Văn nghệ Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện để quyển sách Chuyện địa danh và chữ nghĩa Nam bộ sớm đến tay bạn đọc. Lời sau hết, chúng tôi muốn nói: Dù cố gắng thế nào, việc làm này không thể tránh khỏi sai sót. Mong được bạn đọc lượng tình chỉ bảo để lần xuất bản tiếp theo nếu có được tốt hơn!


    HUỲNH CÔNG TÍN

    Mục lục
    trang
    Lời tác giả.......................................................................................5
    CHUYỆN ĐỊA DANH NAM BỘ
    1. Ao Vuông, ao bà Om ..................................................... 11
    2. Ba dải cù lao.................................................................... 12
    3. Ba Giồng.......................................................................... 13
    4. Ba Hòn............................................................................. 15
    5. Ba tỉnh miền Đông ........................................................ 16
    6. Ba tỉnh miền Tây ............................................................ 17
    7. Bạch Mai thi xã............................................................... 18
    8. Ban tài tử Vĩnh Long ..................................................... 19
    9. Bao Ngược....................................................................... 20
    10. Bến Bạ............................................................................ 21
    11. Bình Dương thi xã ....................................................... 22
    12. Bộ đội Bình Xuyên....................................................... 23
    13. Cái Bè, Nhà Bè ............................................................. 24
    14. Cái Lớn, Cái Bé ............................................................ 26
    15. Cái Nhum...................................................................... 27
    16. Cái Vồn.......................................................................... 28
    17. Cần + X ......................................................................... 30
    18. Cần Thơ Tây Đô ........................................................... 31
    19. Chắc Cà Đao................................................................. 32
    20. Chiêu Anh Các............................................................. 33
    21. Chợ + X ......................................................................... 34
    22. Chợ Quán...................................................................... 36
    23. Con đò Thủ Thiêm....................................................... 37
    24. Cọp gấm Đồng Nai...................................................... 38
    25. Cờ Đỏ ............................................................................ 39
    26. Cù lao Bưng .................................................................. 40
    27. Cù lao Giêng ................................................................. 42
    28. Cù lao Mây.................................................................... 43
    29. Cù lao Năm Thôn......................................................... 44
    30. Cù lao Ông Chưởng..................................................... 45
    31. Cù lao Ông Đạo............................................................ 47
    32. Cù lao Ông Hổ ............................................................. 48
    33. Cù lao Phố..................................................................... 49
    34. Cửa Khâu ...................................................................... 50
    35. Cửa Tiểu, Cửa Đại ....................................................... 52
    36. Cửu Long chín cửa....................................................... 53
    37. Dinh Cậu....................................................................... 54
    38. Dinh Xã Tây.................................................................. 55
    39. Doi Lửa.......................................................................... 56
    40. Đại phố.......................................................................... 57
    41. Đại Thế Giới ................................................................. 58
    42. Đám lá tối trời .............................................................. 59
    43. Đàng Trong và Đàng Ngoài........................................ 60
    44. Đầm Cùng, Kinh Cùng ............................................... 62
    45. Đất Mũi ......................................................................... 63
    46. Đèn Đỏ .......................................................................... 64
    47. Địa danh + X chỉ hướng (1) ....................................... 65
    48. Địa danh + X chỉ hướng (2) ....................................... 67
    49. Đoàn cải lương Tân Thinh.......................................... 68
    50. Đồng chó ngáp ............................................................. 69
    51. Đồng Nai....................................................................... 70
    52. Đồng Nọc Nạn.............................................................. 72
    53. Đồng Tập trận............................................................... 73
    54. Đồng Tháp Mười.......................................................... 74
    55. Đường bốn.................................................................... 75
    56. Đường cái quan............................................................ 76
    57. Đường Kinh Lấp .......................................................... 77
    58. Đường nước nhỉ........................................................... 77
    59. Đường thiên lý ............................................................. 78
    60. Đường xuyên Tây......................................................... 79
    61. Gái Nha Mân ................................................................ 80
    62. Gánh Đồng nữ ban ...................................................... 81
    63. Gánh hát Mỹ Tho ......................................................... 82
    64. Gánh Phước Cương..................................................... 83
    65. Gánh xiếc Sa Đéc ......................................................... 85
    66. Gành Hào...................................................................... 86
    67. Gạo Cần Đước, nước Đồng Nai................................. 87
    68. Gãy Cờ Đen .................................................................. 88
    69. Ghe Cần Đước.............................................................. 89
    70. Ghe Gia Định ............................................................... 91
    71. Gia Định........................................................................ 91
    72. Gia Định báo ................................................................ 92
    73. Gia Định ngũ trấn........................................................ 93
    74. Gia Định tam gia.......................................................... 94
    75. Gia Định tam hùng...................................................... 96
    76. Gò Bầu........................................................................... 97
    77. Gò Khổng Tước............................................................ 98
    78. Gò Rùa........................................................................... 99
    79. Gò Tháp....................................................................... 100
    80. Hang Mai .................................................................... 101
    81. Hòn Đá Bạc................................................................. 102
    82. Hòn ngọc Viễn Đông................................................. 104
    83. Hòn Phụ Tử ................................................................ 105
    84. Kinh Chạy Trạm......................................................... 106
    85. Kinh Chợ Gạo ............................................................ 107
    86. Kinh Thương Mại....................................................... 108
    87. Kinh Vĩnh Tế .............................................................. 110
    88. Láng Le, Bàu Cò ......................................................... 111
    89. Láng Linh.................................................................... 112
    90. Láng Tròn, Láng Dài.................................................. 114
    91. Lăng Cha Cả ............................................................... 115
    92. Lăng Ông .................................................................... 116
    93. Long Hồ....................................................................... 117
    94. Long Xuyên, Đông Xuyên......................................... 118
    95. Lộ ma........................................................................... 120
    96. Lộ tẻ ............................................................................. 121
    97. Lung Ngọc Hoàng...................................................... 122
    98. Lung Tràm................................................................... 123
    99. Lũy Bán Bích............................................................... 124
    100. Lửa hồng Nhựt Tảo.................................................. 125
    101. Mang Thít.................................................................. 126
    102. Mặc Cần Dưng ......................................................... 128
    103. Mặc Bắc..................................................................... 129
    104. Miền Hạ .................................................................... 131
    105. Miệt Thứ.................................................................... 132
    106. Mo So......................................................................... 133
    107. Một Ngàn .................................................................. 134
    108. Mười Ngòi................................................................. 135
    109. Nam kỳ địa phận...................................................... 136
    110. Nàng Thơm Chợ Đào.............................................. 138
    111. Năm Căn ................................................................... 139
    112. Năm Chằm................................................................ 140
    113. Ngả bát ...................................................................... 142
    114. Ngả cạy ...................................................................... 143
    115. Ngã Bảy ..................................................................... 144
    116. Ngã Năm ................................................................... 145
    117. Ngã Sáu...................................................................... 146
    118. Ngũ hổ tướng Gia Định .......................................... 147
    119. Nhà Bàn hay Nhà Bàng........................................... 149
    120. Nhà mát..................................................................... 150
    121. Nhóm nhạc Bạc Liêu............................................... 151
    122. Nhóm nhạc miền Đông .......................................... 152
    123. Nhóm nhạc miền Tây.............................................. 154
    124. Nông Nại đại phố..................................................... 155
    125. Núi Cấm.................................................................... 156
    126. Núi Đất, Núi Nước................................................... 157
    127. Óc Eo ......................................................................... 159
    128. Ông già Ba Tri .......................................................... 160
    129. Phủ Đầu Rồng .......................................................... 161
    130. Quê lụa Tân Châu .................................................... 162
    131. Sài Gòn, Sài Côn ...................................................... 163
    132. Sông Bát Sắc.............................................................. 165
    133. Sông Hậu, sông Sau ................................................. 166
    134. Sông Ông Đốc .......................................................... 167
    135. Sông Tiền, sông Trước ............................................ 169
    136. Sông Trẹm, sông Trèm Trẹm.................................. 170
    137. Sở Thượng................................................................. 171
    138. Tam giác sắt .............................................................. 172
    139. Tam Giang hay Nam Vang...................................... 173
    140. Tam Kiến................................................................... 174
    141. Tắc Cậu...................................................................... 175
    142. Tha La........................................................................ 176
    143. Thành Phụng ............................................................ 177
    144. Thành Quy ................................................................ 178
    145. Thành săn đá ............................................................ 179
    146. Thánh địa cải lương ................................................. 180
    147. Thất Sơn hay Bảy Núi.............................................. 181
    148. Thầy Phó ................................................................... 182
    149. Thoại giang, Thoại hà .............................................. 184
    150. Thổ cẩm Châu Giang............................................... 185
    151. Trà Ôn ....................................................................... 186
    152. Tràm Chim ............................................................... 188
    153. Tràm mù.................................................................... 189
    154. Trấp bèo .................................................................... 190
    155. Truông cóc ................................................................ 191
    156. Tuy Biên, Tĩnh Biên, Tịnh Biên.............................. 192
    157. Tứ giác Long Xuyên................................................. 193
    158. U Minh Hạ................................................................ 194
    159. U Minh Thượng ....................................................... 195
    160. Vàm Bến Nghé ......................................................... 196
    161. Vàm Kỳ Hôn ............................................................. 197
    162. Vàm Nao ................................................................... 199
    163. Vàm Sát ..................................................................... 200
    164. Vĩnh Long ................................................................. 201
    165. Vũng Gù và Năng Gù .............................................. 203
    166. Vũng Liêm................................................................. 204
    167. Vườn Ông Thượng .................................................. 205
    168. X + Bàng.................................................................... 206
    169. X + Luông ................................................................. 208
    170. X + Nhum ................................................................. 209
    CHUYỆN CHỮ NGHĨA NAM BỘ
    1. Anh chị .......................................................................... 213
    2. Anh em cột chèo .......................................................... 214
    3. Anh Hai ......................................................................... 215
    4. Áo chim cò.................................................................... 216
    5. Ăn chịu .......................................................................... 217
    6. Ăn có.............................................................................. 218
    7. Ăn công ký .................................................................... 220
    8. Ăn cơm hớt ................................................................... 221
    9. Ăn đầu thảo .................................................................. 222
    10. Ăn gà chết ................................................................... 223
    11. Ăn hàng....................................................................... 224
    12. Ăn lạt, ăn mặn ............................................................ 225
    13. Ăn ngan....................................................................... 226
    14. Ăn như xáng múc ...................................................... 227
    15. Ăn ong ......................................................................... 228
    16. Ăn thiệt........................................................................ 229
    17. Ăn trứng ngỗng.......................................................... 230
    18. Ấm ớ hội tề ............................................................... 231
    19. Ba Phi........................................................................... 233
    20. Ba rọi............................................................................ 234
    21. Ba Tàu.......................................................................... 235
    22. Bá hộ và Thiên hộ ...................................................... 236
    23. Bạch công tử ............................................................... 237
    24. Bài bản Tổ ................................................................... 238
    25. Bài và bản ................................................................... 239
    26. Bản Vọng cổ nhịp 2.................................................... 240
    27. Bản Vọng cổ nhịp 4.................................................... 242
    28. Bản Vọng cổ nhịp 8.................................................... 243
    29. Bản Vọng cổ nhịp 16 ................................................. 245
    30. Bản Vọng cổ nhịp 32 ................................................. 246
    31. Bản Vọng cổ nhịp 64 ................................................. 248
    32. Bảy Hạ hay Bắc Lễ...................................................... 249
    33. Bắt cá hai tay (1) ........................................................ 251
    34. Bắt cá hai tay (2)......................................................... 252
    35. Bắt địa.......................................................................... 253
    36. Bắt hôi.......................................................................... 254
    37 Bắt lịch.......................................................................... 255
    38. Bân, trân...................................................................... 256
    39. Bỏ hành, bỏ ớt, bỏ tiêu….......................................... 257
    40. Bốn cốt ........................................................................ 258
    41. Búng............................................................................. 259
    42. Bưng............................................................................. 260
    43. Cá linh ........................................................................ 261
    44. Cào cào hay châu chấu .............................................. 262
    45. Cầu khỉ ........................................................................ 263
    46. Cây nằm nước ............................................................ 265
    47. Chành và vựa.............................................................. 266
    48. Chém vè....................................................................... 267
    49. Chết hụt, còn gọi chết thụt ....................................... 268
    50. Chệt chìm tàu ............................................................ 269
    51. Chịu đèn...................................................................... 271
    52. Chòi Tây ..................................................................... 272
    53. Cò ................................................................................ 273
    54. Có giang, nói tắt “giang” ........................................... 274
    55. Coi tay, xem tướng..................................................... 275
    56. Cột tán, ván suôn ....................................................... 276
    57. Cùi bắp ....................................................................... 277
    58. Dặm hú........................................................................ 279
    59. Dậm cá......................................................................... 280
    60. Dậm dấu...................................................................... 281
    61. Dân áp phe.................................................................. 282
    62. Dân cầu Ông Lãnh..................................................... 283
    63. Dân cậu........................................................................ 285
    64. Dân chơi miệt vườn................................................... 286
    65. Dân hai huyện ............................................................ 287
    66. Dân hàng xáo.............................................................. 288
    67. Dân hào mé................................................................. 289
    68. Dân ngũ Quảng.......................................................... 291
    69. Dân thầy chú............................................................... 292
    70. Dân thương hồ ........................................................... 293
    71. Dân tứ chiếng ............................................................. 294
    72. Doi vịnh ...................................................................... 295
    73. Dượng.......................................................................... 296
    74. Đá cá ............................................................................ 297
    75. Đá cá, lăn dưa ............................................................. 299
    76. Đảo ngũ cung trong ba Nam ................................... 300
    77. Đẩy xe rùa ................................................................... 301
    78. Đi cầu .......................................................................... 302
    79. Đi hát ........................................................................... 303
    80. Đo ni đóng giày.......................................................... 304
    81. Đồ hàng bông ............................................................. 305
    82. Đồ hàng xén................................................................ 307
    83. Độc như thịt vịt Xiêm ............................................... 308
    84. Đờn ca tài tử ............................................................... 309
    85. Đường thét.................................................................. 310
    86. Đường trên, đường dưới........................................... 311
    87. Gà nuốt dây thun ....................................................... 312
    88. Ghe chài ...................................................................... 313
    89. Ghe đục ....................................................................... 315
    90. Ghe ngo ...................................................................... 316
    91. Ghi-ta phím lõm ........................................................ 317
    92. Giáp nước.................................................................... 318
    93. Giầm đốc..................................................................... 319
    94. Giấy bộ lư.................................................................... 320
    95. Giấy con công ............................................................. 321
    96. Giấy hoảnh.................................................................. 322
    97. Giông sét ..................................................................... 324
    98. Hà Tiên thập vịnh...................................................... 325
    99. Hạn bà chằn................................................................ 326
    100. Hạng cá kèo .............................................................. 327
    101. Hay tàn canh............................................................. 328
    102. Hắc công tử............................................................... 329
    103. Hội đồng Dư............................................................. 330
    104. Hốt hụi chót.............................................................. 332
    105. Khỉ dọc hay khỉ voọc............................................... 333
    106. Kia, kìa, kỉa, kía, kịa................................................. 334
    107. Loạn cào cào............................................................. 335
    108. Lưu Linh miễn tử..................................................... 336
    109. Mé “nga” hay mé “nhà”............................................ 337
    110. Miệt dưới................................................................... 338
    111. Miệt trên.................................................................... 340
    112. Miệt vườn.................................................................. 341
    113. Mò tôm...................................................................... 342
    114. Móc bọc .................................................................... 343
    115. Mùa len trâu ............................................................. 344
    116. Nấu cù lao ................................................................. 345
    117. Ngọc ong ................................................................... 346
    118. Ngũ châu và Tứ bửu ............................................... 347
    119. Ngũ đại ban cải lương ............................................. 348
    120. Ngựa trớ đường........................................................ 350
    121. Nhàn du hay ngu...................................................... 351
    122. Nói láo, cháu ông Ó ................................................. 352
    123. Ổng, bả, ảnh, chỉ….................................................. 353
    124. Phân đồng................................................................. 354
    125. Phần do ..................................................................... 355
    126. Phần thủ.................................................................... 356
    127. Quá mùa hò .............................................................. 357
    128. Quýt đạn ................................................................... 358
    129. Ra vàm ...................................................................... 360
    130. Rành sáu câu............................................................. 361
    131. Say, xỉn, xà quần ...................................................... 362
    132. Tài tử ......................................................................... 363
    133. Tắc chàng hảng......................................................... 365
    134. Tân cổ giao duyên.................................................... 366
    135. Tên gọi người ở Nam bộ ........................................ 367
    136. Tên gọi người Hoa ở Nam bộ ................................ 368
    137. Tên gọi người Khmer ở Nam bộ ........................... 369
    138. Thang trông .............................................................. 370
    139. Thanh minh thanh nga ........................................... 371
    140. Thành hoàng bổn cảnh ........................................... 372
    141. Thằn lằn uống nước cúng ....................................... 373
    142. Thằng xà bát.............................................................. 374
    143. Thẻ ............................................................................. 375
    144. Thị quá hay thị hóa .................................................. 377
    145. Thị thiềng hay thị thiền........................................... 378
    146. Thòi lòi đeo bập dừa................................................ 379
    147. Thủ ngữ ..................................................................... 380
    148. Tiếng Tây bồi ............................................................ 381
    149. Tôm và tép ................................................................ 382
    150. Tra ............................................................................. 383
    151. Trất............................................................................. 384
    152. Tuồng Hồ Quảng .................................................... 385
    153. Tuồng hương xa ....................................................... 387
    154. Tuồng kiếm hiệp, võ hiệp ....................................... 388
    155. Tuồng Tàu ................................................................ 389
    156. Tứ oán và Tứ đại oán .............................................. 390
    157. Văn - thi đàn............................................................. 391
    158. Xà neng...................................................................... 392
    159. Xài giấy năm trăm.................................................... 393
    160. Xe kiếng..................................................................... 395
    161. Xe thổ mộ.................................................................. 396
    162. Xép............................................................................. 397
    163. Xiêm ......................................................................... 398
    164. Xổ nho....................................................................... 399
    165. Xúc bè........................................................................ 401
    166. Xúc cá ........................................................................ 402
    167. Xúc mồi ..................................................................... 403
    168. Xúc ụ cỏ..................................................................... 404
    169. Xuồng ba lá .............................................................. 405
    170. Xứng đào xứng kép.................................................. 406

    BIỂU GHI BIÊN MỤC TRƯỚC XUẤT BẢN ĐƯỢC THỰC HIỆN
    BỞI THƯ VIỆN KHTH TP.HCM
    Huỳnh Công Tín
    Chuyện địa danh và chuyện chữ nghĩa Nam Bộ / Huỳnh Công Tín. - Tái bản,
    có bổ sung. - T.P. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ T.P. Hồ Chí Minh, 2018.
    432 tr. ; 20 cm
    1. Địa danh -- Nam Việt Nam. I. Ts.
    959.77 -- ddc 23
    H987-T59

    sản phẩm cùng loại

    TOP