hỗ trợ khách hàng

  • Hỗ trợ khách hàng

Điện thoại: 028-38216009

(08-39206906)

LIÊN KẾT WEBSITE

video clip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiến thức - Tham khảo

  • Giá: 85,000 VND
    • Tác giả: TS. Trương Gia Quyền (chủ biên)

      Khổ sách: 16x24

      Số trang: 292

      Năm xuất bản: 2019

      Thể loại: Kiến thức - Tham khảo - Tiếng Hoa

      Nhà xuất bản: Văn hóa - Văn nghệ

      Mã sách NXB: 6232019

      ISBN: 978-604-68-6000-6

      THÊM VÀO GIỎ

      VỀ TRANG TRƯỚC

    Sắp phát hành

    Hoc ngữ pháp tiếng Hoa thật đơn giản (Tái bản lần 2 năm 2019)

    Tác giả: TS. TRƯƠNG GIA QUYỀN(chủ biên), TS. TÔ PHƯƠNG CƯỜNG - ThS. TRƯƠNG LỆ MAI - ThS. HUỲNH THỊ CHIÊU UYÊN - ThS. TRƯƠNG MỸ VÂN

    Lời giới thiệu
    Môn ngữ pháp được xem là môn “khó nuốt” nhất đối với những người học ngoại ngữ nói chung, và họctiếng Hoa nói riêng. Nhưng để nói thạo một ngoại ngữ,thì không thể không nắm vững ngữ pháp.
    Tham khảo thị trường sách hiện nay, tài liệu về ngữ pháp tiếng Hoa không nhiều. Một số tài liệu được biên soạn chi tiết và dài dòng, sử dụng nhiều từ chuyên môn, chỉ thích hợp cho những người có trình độ tiếng Hoa cao tham khảo để hệ thống lại kiến thức; một số thì viết bằng chữ Hoa, dạng tài liệu này chỉ thích hợp giáo viên tham khảo… Nhìn chung, trên thị trường hiện đang thiếu một tài liệu ngữ pháp tiếng Hoa thông dụng, dễ hiểu nhưng lại đầy đủ, đơn giản, thích hợp cho đối tượng mới học tiếng Hoa hay đã học được một hai năm tiếng Hoa để tra cứu, ôn tập và hệ thống lại những điểm ngữ pháp thường gặp trong quá trình học tiếng Hoa.
    Vì vậy, sau khi khảo sát các giáo trình đang được sử dụng tại các trường đại học, trung tâm ngoại ngữ, cơ sở Hoa văn hiện nay (301 câu đàm thoại, Giáo trình Hán ngữ, Luyện nói tiếng Trung Quốc cấp tốc…), chúng tôi tuyển chọn ra những điểm ngữ pháp thường gặp nhất trong quá trình học tiếng Hoa và biên soạn quyển “HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG HOA THẬT ĐƠN GIẢN” (Trình độ Sơ – Trung cấp).
    Quyển sách nàycó những điểm đặc sắc như sau:
    1. Sử dụng bảng biểu, hình vẽ, công thức dễ hiểu.
    2. Lối trình bày đẹp, lạ, rõ ràng, bắt mắt.
    3. Nội dung đầy đủ, hệ thống.
    4. Bài tập phong phú, đa dạng, đáp án chính xác.
    5. Có phiên âm các câu ví dụ. (Phiên âm theo chuẩn quốc gia GB/T 16159do Trung Quốc ban hành)
    Quyển “HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG HOA THẬT ĐƠN GIẢN” chắc chắn sẽ mang lại nhiều điều thú vị trong phương pháp học ngữ pháp mới cho những ai yêu thích môn tiếng Hoa.
    Trong quá trình biên soạn quyển sách, mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong bạn đọc đóng góp ý kiến quý báu để quyển sách hoàn thiện hơn trong những lần tái bản sau.
    Xin chân thành cám ơn!

    MỤC LỤC
    1.CÁCH DIỄN ĐẠT THỨ, NGÀY, THÁNG...................................................... 7
    2.CÁCH DIỄN ĐẠT SỐ, GIÁ TIỀN...................................................................10
    3.CÁCH DIỄN ĐẠT THỜI GIAN......................................................................15
    4.CÁCH DIỄN ĐẠT SỐ ƯỚC LƯỢNG............................................................19
    5.“二” và “两” ..............................................................................................24
    6.DANH TỪ TRÙNG ĐIỆP VÀ SỐ LƯỢNG TỪ TRÙNG ĐIỆP ................26
    7.ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆP ...............................................................................29
    8.TÍNH TỪ TRÙNG ĐIỆP ................................................................................33
    9.TRỢ TỪ “了” .............................................................................................37
    10.TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI “着” ...........................................................................41
    11. TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI “过”...........................................................................46
    12.NĂNG NGUYỆN ĐỘNG TỪ........................................................................49
    13.GIỚI TỪ 1: “从”、“到”、“离” .......................................................................54
    14.GIỚI TỪ2: “跟”、“对”....................................................................................58
    15.GIỚI TỪ 3: “往”、“向”....................................................................................63
    16.GIỚI TỪ 4: “在”、“给”....................................................................................67
    17.LƯỢNG TỪ...................................................................................................72
    18.PHƯƠNG VỊ TỪ.............................................................................................76
    19.TỪ LY HỢP ...................................................................................................80
    20.PHÓ TỪ就、才...............................................................................................85
    21.TRỢ TỪ KẾT CẤU “的” .................................................................................87
    22.KẾT CẤU TRỢ TỪ“地” ..................................................................................92
    23.BỔ NGỮ MỨC ĐỘ..........................................................................................98
    24.BỔ NGỮ KẾT QUẢ......................................................................................103
    25.BỔ NGỮ XU HƯỚNG..................................................................................107
    26.BỔ NGỮ KHẢNĂNG..................................................................................116
    27.BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG..............................................................................121
    28.BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG............................................................................125
    29.CÂU NGHI VẤN 1: “吗、吧”......................................................................129
    30.CÂU NGHI VẤN 2: “好吗、行吗、对吗、可以吗” ..............................133
    31.CÂU NGHI VẤN 3: “呢” ..........................................................................137
    32.CÂU NGHI VẤN4: Đại từ nghi vấn đặc chỉ..............................................140
    33.CÂU NGHI VẤN 5: 多+ Tính từ...............................................................145
    34.CÂU NGHI VẤN 6: Câu hỏi chính phản .....................................................149
    35.CÂU SO SÁNH 1: A跟B一样...................................................................153
    36.CÂU SO SÁNH 2: Câu chữ “比” ..................................................................156
    37.CÂU SO SÁNH 3: Câu chữ “有” ..................................................................161
    38.CÂU SO SÁNH 4: Câu chữ “像” ..................................................................165
    39.CÂU CHỮ “是” ............................................................................................169
    40.CÂU CHỮ “有” ............................................................................................174
    41.CÂU CHỮ “把” ............................................................................................178
    42.CÂU BỊ ĐỘNG..............................................................................................182
    43.CÂU LIÊN ĐỘNG.........................................................................................186
    44.CÂU TỒN HIỆN ..........................................................................................190
    45.CÂU KIÊM NGỮ...........................................................................................194
    46. 快要/快/就要/要……了và快+ động từ...................................................198
    47. 在/正/正在……呢..........................................................................................201
    48.MẪU CÂU DÙNG ĐỂ NHẤN MẠNH “连……都/也” ......................205
    49. 除了……(以外),也/还/都……................................................................. 210
    50.CÂU PHỨC ĐẲNG LẬP ..............................................................................215
    “一边……一边……” “边……边” “一方面……另一方面”
    “既……又” “又……又……” “也……也”
    51.CÂU PHỨC LỰA CHỌN & LOẠI TRỪ...................................................220
    “不是……,就是……” “要么……,要么……”
    “或者……,或者……” “是……,还是……”
    “宁可……,也不……”
    52.“先……,再……,然后……,最后……”............................................224
    53.CÂU PHỨC TĂNG TIẾN .............................................................................228
    “不但……而且” “不只/不仅……并且……”
    54. CÂU PHỨC NHÂN QUẢ.............................................................................231
    “因为……所以……” “既然……就……”
    55.CÂU PHỨC MỤC ĐÍCH..............................................................................234
    “为了……” “……以便/免得/省得……”
    56.CÂU PHỨC ĐIỀU KIỆN............................................................................238
    “只要……,就……” “只有……,才……”
    “除非……,否则/不然……” “无论……,都……”
    57.CÂU PHỨC GIẢ THIẾT.............................................................................243
    “如果……,就……” “要是……,就……”
    58.CÂU PHỨC NHƯỢNG BỘ.........................................................................247
    “哪怕……,也……” “即使……,也……”
    59.CÂU PHỨC CHUYỂN TIẾP........................................................................250
    “虽然……,但是/可是/却……” “尽管……,可是/还是……”
    “……,反而……”
    60.CÂU PHỨC RÚT GỌN .............................................................................254
    “一…就…” “再…也…” “越…越…”
    ĐÁP ÁN....................................................................................................259

    Học ngữ pháp tiếng Hoa thật đơn giản / Nhiều tác giả. - T.P. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2019
    292 tr. ; 24 cm
    1. Tiếng Trung Quốc -- Ngữ pháp.
    495.15 -- ddc 22
    H685

    sản phẩm cùng loại

    TOP